dày đặc

Học thuật
Thân thiện
dày đặc

Sương mù dày đặc bao phủ khu rừng vào buổi sáng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất dày, sít vào nhau, như chồng chéo nhiều lớp lên nhau: Dùng để miêu tả trạng thái của các vật thể, hiện tượng mật độ cao, các phần tử nằm rất gần nhau, tạo cảm giác đặc quánh, không khoảng trống.
    • số lượng rất lớn, xuất hiện liên tục khắp nơi: Thường dùng để miêu tả sự xuất hiện với tần suất cao của các sự kiện, đối tượng trong một không gian hoặc khoảng thời gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sương mù buổi sáng dày đặc khiến tầm nhìn bị hạn chế. (Miêu tả mật độ cao của sương.)
    • Bầu trời trước cơn bão phủ dày đặc những đám mây đen. (Miêu tả mây kín đặc bầu trời.)
    • Khu rừng này cây cối dày đặc, ánh sáng khó lọt xuống mặt đất. (Miêu tả mật độ cây cao.)
    • Lịch làm việc tuần này của anh ấy dày đặc các cuộc họp. (Miêu tả số lượng cuộc họp nhiều liên tục.)
    • Phố cổ mạng lưới các con ngõ nhỏ dày đặc dễ gây lạc. (Miêu tả mật độ các ngõ hẻm cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, miêu tả: Thường được sử dụng để tạo hình ảnh sinh động, nhấn mạnh sự dày đặc, tù túng hoặc choáng ngợp.

    • Những ký ức buồn ùa về dày đặc trong tâm trí . (Ẩn dụ cho sự xuất hiện ồ ạt, nhiều của ký ức.)
    • Làn đạn dày đặc của quân địch khiến cuộc tiến công bị chặn đứng. (Miêu tả mật độ hỏa lực cao.)
  • Dùng trong báo chí, thông tin đại chúng: Thường miêu tả tình trạng giao thông, thời tiết hoặc lịch trình dày đặc.

    • Camera giám sát được lắp đặt dày đặc tại các nút giao thông trọng điểm.
    • Các điểm thi được bố trí dày đặc trong khu vực nội thành.
Biến thể từ gần giống
  • Dày (tt): bề dày lớn, hoặc mật độ tương đối cao (mức độ nhẹ hơn "dày đặc").
  • Đặc (tt): tính chất keo, sánh, khó chảy; hoặc nhiều thành phần trong một đơn vị thể tích (như nước đường đặc).
  • Sít (tt): Khít nhau, không khe hở.
  • Ken dày (cụm từ): Xếp khít, dày vào nhau (thường dùng cho vật thể).
Từ đồng nghĩa
  • Chi chít: (Nhấn mạnh số lượng nhiều, nằm sát nhau, thường dùng cho những vật nhỏ).
  • Lít nhít: (Số lượng rất nhiều lộn xộn, thường mang sắc thái khó chịu).
  • Dày kín: (Rất dày, che kín bề mặt).
  • Um tùm: (Nhiều rậm rạp, thường dùng cho cây cối).
Từ trái nghĩa
  • Thưa thớt: ít, phân bố rải rác, khoảng cách xa.
  • Loãng: mật độ thấp, các phần tử nằm xa nhau.
  • Hỏng hóc: khoảng trống, không liền mạch (ít dùng đối lập trực tiếp).
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • (Mưa) dày đặc: Mưa rất nhiều liên tục, hạt mưa mau dày.
    • Trận mưa dày đặc kéo dài suốt ba tiếng đồng hồ.
  • (Lịch trình/kế hoạch) dày đặc: rất nhiều công việc, sự kiện được xếp kín lịch.
    • Với lịch diễn dày đặc, ca hầu như không thời gian nghỉ ngơi.
  • Dày đặc đặc: Cách nói nhấn mạnh hơn của "dày đặc", tăng cường mức độ.
    • Rừng nguyên sinh cây cối dày đặc đặc.
dày đặc

Sương mù dày đặc bao phủ khu rừng vào buổi sáng.

  1. tt. Rất dày, sít vào nhau, như chồng chéo nhiều lớp lên nhau: Sương mù dày đặc Bầu trời dày đặc mây đen.